dồn dập
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Liên tiếp, mau lẹ, không ngừng: Diễn tả sự việc, hành động xảy ra nhiều lần một cách liên tục, nối tiếp nhau trong một khoảng thời gian ngắn, thường tạo cảm giác gấp gáp, căng thẳng hoặc dồn ép.
- Nhiều và dày đặc: Chỉ số lượng lớn các sự kiện, công việc xuất hiện hoặc cần giải quyết cùng một lúc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Những cơn mưa rào đến một cách dồn dập vào đầu mùa hạ. (Các trận mưa rào đến một cách liên tiếp vào đầu mùa hè.)
- Anh ấy phải trả lời những câu hỏi dồn dập từ phía phóng viên. (Anh ấy phải trả lời những câu hỏi liên tục từ các phóng viên.)
- Tiếng trống trường ngân lên dồn dập, báo hiệu giờ vào lớp. (Tiếng trống trường vang lên liên hồi, báo hiệu giờ vào lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để miêu tả nhịp điệu, âm thanh: Thường dùng để diễn tả âm thanh lặp đi lặp lại với tần suất cao, nhịp độ nhanh.
- Tiếng súng nổ dồn dập từ phía xa vọng lại. (Tiếng súng nổ liên hồi từ phía xa vọng lại.)
- Dùng để miêu tả cảm xúc, trạng thái tinh thần: Diễn tả cảm xúc dâng trào mãnh liệt và liên tục.
- Những kỷ niệm ùa về dồn dập trong tâm trí cô. (Những kỷ niệm ùa về ào ạt trong tâm trí cô.)
Biến thể và từ gần giống
- Dồn (động từ): Chất đống, tích tụ lại một chỗ; thúc ép, bắt phải làm gấp.
- Dồn công việc lại để giải quyết. (Tích tụ công việc lại để giải quyết.)
- Dập dồn (tính từ): (Văn chương) Cách nói biến thể, cũng có nghĩa là liên tiếp, nối tiếp nhau không dứt, thường dùng trong thơ ca.
- Sóng nước dập dồn. (Sóng nước trùng trùng điệp điệp.)
Từ đồng nghĩa
- Liên tiếp: Xảy ra cái này nối tiếp cái kia không ngừng.
- Liên hồi: (Nhấn mạnh) Xảy ra nhiều lần liên tục thành một hồi dài.
- Ào ạt: Nhiều và mạnh, đến cùng một lúc một cách nhanh chóng.
- Gấp gáp: Cần phải làm ngay, khẩn cấp.
Từ trái nghĩa
- Thưa thớt: Ít và cách xa nhau về thời gian hoặc không gian.
- Gián đoạn: Bị ngắt quãng, không liên tục.
- Nhàn hạ: Thong thả, không vội vã.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Công việc dồn dập: Cụm từ thường dùng để chỉ khối lượng công việc nhiều và cần giải quyết gấp trong một thời gian ngắn.
- Cuối năm, công việc tại văn phòng luôn dồn dập. (Cuối năm, công việc tại văn phòng luôn chất đống và gấp gáp.)
- Tin tức dồn dập: Nhiều tin tức, sự kiện xảy ra và được đưa tin liên tục trong thời gian ngắn.
- Những ngày qua, tin tức về biến đổi khí hậu xuất hiện dồn dập trên các mặt báo. (Những ngày qua, tin tức về biến đổi khí hậu xuất hiện liên tục trên các mặt báo.)
- t. Liên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn. Hơi thở dồn dập. Công việc dồn dập.